Khai thác dầu khí
Chủ Nhật, 18/04/2010, 14:10 GMT+7
Khai thác trên 250 triệu tấn dầu thô và trên 50 tỷ m3 khí
Tính đến hết năm 2009, Petrovietnam đã khai thác được trên 250 triệu tấn dầu thô trên 50 tỷ m3 khí. Năm 2009, đã khai thác được gần 16 triệu tấn dầu thô và 8 tỷ m3 khí.

1. Số mỏ dầu đang khai thác
| Mỏ | Lô hợp đồng | Nhà thầu | Năm (bắt đầu khai thác) |
| Bạch Hổ |
09 - 1 | VSP | 1986 |
| Rồng | 09 - 1 | VSP | 1994 |
| Ðại Hùng | 05 - 1a |
C.ty Ðại Hùng |
1994 |
| Đông Bunga Kekwa - Cái Nước | M3 - CAA&46-Cái Nước | TML&TVL |
1997 |
| Tây Bunga Kekwa | PM3 – CAA |
TML | 1997 |
| Rạng Ðông | 15 - 2 |
JVPC |
1998 |
| Hồng ngọc | 01&02 |
PCVL |
1998 |
| Sư Tử Ðen |
15 - 1 |
CLJOC | 2003 |
| Bunga Raya | PM3 - CAA | TML | 2003 |
| Bunga Tulip | PM3 - CAA | TML | 2006 |
| Cá ngừ Vàng |
09 - 2 | HVJOC | 2008 |
| Phương Ðông |
15 - 2 | JVPC | 2008 |
| Sông Đốc | 46 - 02 | TSJOC | 2008 |
| Cendor | PM304 | Petrofac | 2006 |
2. Số mỏ khí đang khai thác
| Mỏ | Lô hợp đồng | Nhà thầu |
Năm (bắt đầu khai thác) |
| Tiền hải c (Khí tự nhiên) | DBSH | PVEP Sông Hồng |
1981 |
| D14 & Sông Trà Lý (Khí tự nhiên) | ĐBSH | PVEP Sông Hồng | 2004 |
| Lan Tây (Khí tự nhiên) |
06 - 1 | BP |
2002 |
| Rồng Đôi, rồng Đôi Tây (Khí tự nhiên) | 11 - 2 |
KNOC | 2006 |
| Mỏ bạch Hổ (Khí đồng hành) | 09 - 1 |
VSP | 1995 |
| Rạng Đông (Khí đồng hành) | 15 - 2 |
JVPC |
2001 |
| Phương Đông (Khí đồng hành) | 15 - 2 | JVPC |
2008 |
| Cá ngừ Vàng (Khí đồng hành) |
09 - 2 | HVJOC | 2008 |
| Đông Bunga Kekwa - Cái nước | PM3-CAA&46 - Cái Nước | TML&TVL | 2003 |
| Tây Bunga Kekwa | PM3 - CAA | TML | 1997 |
| Bunga Raya | PM3 - CAA | TML | 2003 |
| Bunga Seroja (Khí tự nhiên) | PM3 - CAA | TML | 2003 |
| Bunga Tulip (Khí đồng hành) | PM3 - CAA | TML | 2006 |
| Bunga Orkid (Khí tự nhiên) |
PM3 - CAA | TML | 2008 |


Bản in

